Hán Việt:GIÁP KHẮC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
大Đại+丷丷Hai chấm đôi+十Thập+兄Chữ Huynh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

夹克
Áo khoác ngắn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Áo khoác ngắn
ENTiếng Anh:Jacket
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他穿了一件黑色夹克。
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác ngắn màu đen.
He wore a black jacket.
#2
这件夹克适合春天穿。
Chiếc áo khoác ngắn này hợp để mặc mùa xuân.
This jacket is suitable for wearing in spring.
#3
她把夹克放在椅子上。
Cô ấy đặt áo khoác ngắn lên ghế.
She put the jacket on the chair.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

