Chi tiết từ vựng
夹克 【jiákè】


(Phân tích từ 夹克)
Nghĩa từ: Áo khoác ngắn
Hán việt: giáp khắc
Lượng từ:
件
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
如果
不
穿
夹克
出去,
你
会
感冒
的。
If you go out without a jacket, you will catch a cold.
Nếu bạn ra ngoài mà không mặc áo khoác, bạn sẽ bị cảm.
他
穿着
一件
皮夹克。
He is wearing a leather jacket.
Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác da.
Bình luận