夹克
jiákè
Áo khoác ngắn
Hán việt: giáp khắc
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo khoác ngắn
Ví dụ (3)
chuān穿lejiànhēijiá
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác ngắn màu đen.
zhèjiànjiáshì chūntiānchuān穿
Chiếc áo khoác ngắn này hợp để mặc mùa xuân.
jiáfàngzài zishang
Cô ấy đặt áo khoác ngắn lên ghế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây