Khắc phục
Hán việt: khắc
一丨丨フ一ノフ
7
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Mười () phần nỗ lực của người mạnh ( biến thể), vượt qua khó khăn, khắc phục .

Thành phần cấu tạo

Khắc phục
Bộ Thập
Mười (phía trên)
Huynh (biến thể)
Người mạnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:gam, gram (đơn vị trọng lượng).
Ví dụ (8)
zhègepíngguǒzhòngyuēèrlínglíng
Quả táo này nặng khoảng 200 gram.
qiānkèděngyúgōngjīn
Một nghìn gram bằng một kg.
qǐnggěichēnglínglíngniúròu
Làm ơn cân cho tôi 500 gram thịt bò.
zhèméijīnjièzhǐzhòng
Chiếc nhẫn vàng này nặng 5 gram.
shípǔshàngshuōxūyàolínglíngtáng
Công thức nấu ăn nói cần 100 gram đường.
2
Động từ
Nghĩa:khắc phục, kiềm chế, khắc chế, chiến thắng.
Ví dụ (8)
wǒmenyàoyǐróukègāng
Chúng ta phải lấy nhu khắc cương (lấy mềm thắng cứng).
shuǐhuǒxiāng
Thủy và Hỏa tương khắc (nước dập tắt lửa).
nǔlìkèzhìzìjǐdenùhuǒ
Anh ấy nỗ lực kiềm chế (khắc chế) cơn giận của mình.
zhèzhǒngyàowùzhuānménkèzhìzhèzhǒngbìngdú
Loại thuốc này chuyên dùng để khắc chế loại virus này.
zhèzhīqiúduìshìwǒmenduìdekèxīng
Đội bóng này là khắc tinh của đội chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI