Liên hệ
jiā / gā
gắp (thức ăn), kẹp (vào giữa), cắp (vào nách).
Hán việt: giáp
一丶ノ一ノ丶
6
HSK 4

Gợi nhớ

Người () bị kẹp hai bên (丷丷) không cử động được, ép chặt vào giữa, kẹp .

Thành phần cấu tạo

jiā / gā
Kẹp, ép
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
丷丷
Hai chấm đôi
Hai bên kẹp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'jiā')
Nghĩa:gắp (thức ăn), kẹp (vào giữa), cắp (vào nách).
Ví dụ (8)
qǐngyòngkuài zijiācài
Xin hãy dùng đũa gắp thức ăn.
zàishūlijiālezhāngzhàopiàn
Anh ấy đã kẹp một tấm ảnh vào trong cuốn sách.
bié shǒujiāzàiménfèngli
Đừng để tay bị kẹp vào khe cửa.
jiāzhegōngwénbāocōngcōngdezǒule
Anh ấy cắp chiếc cặp tài liệu vội vã đi rồi.
gěimiàn bāolijiādiǎnrhtuǐshēngcài
Kẹp thêm ít giăm bông và rau sống vào trong bánh mì đi.
2
động từ (trừu tượng) (đọc 'jiā')
Nghĩa:xen lẫn, pha tạp.
Ví dụ (5)
fēngzhōngjiāzhexuěhuā
Trong gió có xen lẫn những bông tuyết.
 jiādehuàzhōngjiā zhefāngyán
Trong lời nói của mọi người có pha tạp tiếng địa phương.
zàiliǎngzhǒngshì zhījiānshòujiābǎn
Anh ấy chịu sự chèn ép (khinh khí) kẹt giữa hai thế lực.
zhèpiānzuò wénlijiālehěnduōcuòbié
Trong bài văn này xen lẫn rất nhiều chữ sai chính tả.
léishēngjiāzheshǎndiàn
Tiếng sấm đi kèm (xen lẫn) với tia chớp.
3
danh từ (đọc 'gā')
Nghĩa:nách (trong từ 'nách' 夹肢窝)
Ví dụ (2)
jué dezhiyǒudiǎnyǎngrěn bu zhùxiàochūshēnglái
Cậu ấy cảm thấy nách hơi ngứa, không nhịn được mà bật cười thành tiếng.
xiǎogǒujǐnjǐndesuōzàizhǔr éndezhi
Chú chó con thu mình chặt cứng trong nách của chủ nhân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI