Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jiā / gā
HSK 4
gắp (thức ăn), kẹp (vào giữa), cắp (vào nách).
Hán Việt:GIÁP••Loại từ:động từ (đọc 'jiā')
6 nét
一丶ノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
大Đại+丷丷Hai chấm đôi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

夹
jiā / gā
Kẹp, ép
大
Bộ Đạidà
Người lớn (phần chính)
Bộ Đại
丷丷
Hai chấm đôibā bā
Hai bên kẹp
Mẹo nhớ nhanh:

Một người đứng dang tay (大) ở giữa giữ chặt hai vật nhỏ ở hai bên nách khiến chúng bị kẹp, ép vào giữa (夹).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “jiā”
VINghĩa:gắp (thức ăn), kẹp (vào giữa), cắp (vào nách).
ENTiếng Anh:To pick up (with chopsticks/tongs), to press from both sides, to place in between.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请yòng用kuàizi筷子jiācài夹菜。
Xin hãy dùng đũa gắp thức ăn.
Please use chopsticks to pick up the food.
#2
tā他zài在shū书lǐ里jiā夹le了yì一zhāng张zhàopiān照片。
Anh ấy đã kẹp một tấm ảnh vào trong cuốn sách.
He tucked a photo inside the book.
#3
bié别bǎshǒu把手jiā夹zài在ménfèng门缝lǐ里。
Đừng để tay bị kẹp vào khe cửa.
Don't get your hand caught in the door.
#4
tā他jiā夹zhe着gōngwén公文bāo包jícōngcōng急匆匆de地zǒu走le了。
Anh ấy cắp chiếc cặp tài liệu vội vã đi rồi.
He hurried off with his briefcase tucked under his arm.
#5
gěi给miànbāo面包lǐ里jiā夹diǎnr点儿huǒtuǐ火腿hé和shēngcài生菜。
Kẹp thêm ít giăm bông và rau sống vào trong bánh mì đi.
Put some ham and lettuce in the bread.
2
Động từ (trừu tượng)
Đa âm (多音字): đọc là “jiā”
VINghĩa:xen lẫn, pha tạp.
ENTiếng Anh:To be mixed with, to be mingled with.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
fēng风zhōng中jiā夹zhe着xuěhuā雪花。
Trong gió có xen lẫn những bông tuyết.
Snowflakes were mixed in with the wind.
#2
dàjiā大家de的huàyǔ话语zhōng中jiāzá夹杂zhe着fāngyán方言。
Trong lời nói của mọi người có pha tạp tiếng địa phương.
Everyone's speech was mixed with dialect.
#3
tā他zài在liǎng两zhǒng种shìlì势力zhījiān之间shòu受jiābǎn夹板qì气。
Anh ấy chịu sự chèn ép (khinh khí) kẹt giữa hai thế lực.
He was caught in the middle between two opposing forces.
#4
zhè这piān篇zuòwén作文lǐ里jiā夹le了hěn很duō多cuòbiézì错别字。
Trong bài văn này xen lẫn rất nhiều chữ sai chính tả.
This essay contains a lot of typos.
#5
léishēng雷声jiā夹zhe着shǎndiàn闪电。
Tiếng sấm đi kèm (xen lẫn) với tia chớp.
Thunder came with flashes of lightning.
3
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “gā”
VINghĩa:nách (trong từ 'nách' 夹肢窝)
ENTiếng Anh:To pick up (with chopsticks/tongs), to press from both sides, to place in between
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
tā他juéde觉得jiāzhīwō夹肢窝yǒudiǎn有点yǎng痒,rěn忍bú不zhù住xiào笑chū出shēng声lái来。
Cậu ấy cảm thấy nách hơi ngứa, không nhịn được mà bật cười thành tiếng.
He felt a bit ticklish in his armpit and couldn't help laughing out loud.
#2
xiǎogǒu小狗jǐnjǐn紧紧de地suō缩zài在zhǔrén主人de的jiāzhīwō夹肢窝lǐ里。
Chú chó con thu mình chặt cứng trong nách của chủ nhân.
The puppy curled up tightly under its owner's arm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây