Hán Việt:MAO Y••Loại từ:Danh từ
2 chữ
毛Mao+衣Y
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

毛衣
Áo len
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Áo len
ENTiếng Anh:Jumper
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
冬天我常穿毛衣。
Mùa đông tôi thường mặc áo len.
I often wear sweaters in winter.
#2
这件毛衣是妈妈织的。
Chiếc áo len này là mẹ đan.
This sweater was knitted by my mom.
#3
红色毛衣很适合她。
Áo len màu đỏ rất hợp với cô ấy.
The red sweater suits her very well.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
