Liên hệ
毛衣
máoyī
Áo len
Hán việt: mao y
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Áo len
Ví dụ (3)
dōngtiānchángchuān穿máo
Mùa đông tôi thường mặc áo len.
zhèjiànmáoshì mazhīde
Chiếc áo len này là mẹ đan.
hóngmáohěnshì 
Áo len màu đỏ rất hợp với cô ấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI