Chi tiết từ vựng

毛衣 【máoyī】

heart
(Phân tích từ 毛衣)
Nghĩa từ: Áo len
Hán việt: mao y
Lượng từ: 件
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
bùyào
不要
nàjiàn
那件
máoyī
毛衣
Please do not wash that sweater. Ví dụ 9:洗窗户。 Dịch tiếng Việt: Lau cửa sổ. Dịch tiếng Anh: To clean the windows.
Xin đừng giặt chiếc áo len đó.
zhèjiàn
这件
máoyī
毛衣
chuān
穿
qǐlái
起来
hěn
nuǎnhuo
暖和。
This sweater is very warm to wear.
Cái áo len này mặc vào rất ấm.
chuān
穿
shàng
le
nǎinai
奶奶
zhī
de
máoyī
毛衣
gǎnjué
感觉
zhěnggè
整个
rén
dōu
nuǎnyángyáng
暖洋洋
de
的。
Wearing the sweater my grandmother knitted, I felt all warm and cozy.
Mặc lên chiếc áo len mà bà đã đan, tôi cảm thấy cả người đều ấm áp.
Bình luận