Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 毛衣
HSK1
毛衣
máoyī
Áo len
Hán việt:
mao y
Lượng từ:
件
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 毛衣
毛
【máo】
Lông
衣
【yī】
Quần áo
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 毛衣
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Áo len
Ví dụ (3)
dōng
冬
tiān
天
wǒ
我
cháng
常
chuān
穿
máo
毛
yī
衣
。
Mùa đông tôi thường mặc
áo len
.
zhè
这
jiàn
件
máo
毛
yī
衣
shì
是
mā
ma
妈
妈
zhī
织
de
的
。
Chiếc
áo len
này là mẹ đan.
hóng
红
sè
色
máo
毛
yī
衣
hěn
很
shì
hé
适
合
tā
她
。
Áo len
màu đỏ rất hợp với cô ấy.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây