Liên hệ
睡衣
shuìyī
Đồ ngủ, áo ngủ
Hán việt: thuỵ y
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Đồ ngủ, áo ngủ
Ví dụ (3)
shuì jiàoqiánhuànshangshuì
Trước khi ngủ cô ấy thay đồ ngủ.
zhètàoshuìhěnshūfu
Bộ đồ ngủ này rất thoải mái.
hái zichuān穿zheshuìkànshū
Đứa trẻ mặc đồ ngủ đọc sách.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI