Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
雨衣
yǔyī
Áo mưa
Hán việt: vú y
件
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "雨衣" (yǔyī) nghĩa là "Áo mưa", ghép bởi: 雨 (yǔ): Mưa + 衣 (yī): Quần áo.

Thành phần cấu tạo

雨衣
yǔyī
Áo mưa
雨
衣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo mưa
Ví dụ (3)
xià yǔ下雨le了,bié别wàng忘le了dài带yǔ雨yī衣。
Trời mưa rồi, đừng quên mang áo mưa.
zhè这jiàn件yǔ雨yī衣kě yǐ可以fáng防shuǐ水。
Chiếc áo mưa này có thể chống nước.
tā他bǎ把yǔ雨yī衣fàng放zài在chē车li里。
Anh ấy để áo mưa trong xe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây