雨衣
件
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "雨衣" (yǔyī) nghĩa là "Áo mưa", ghép bởi: 雨 (yǔ): Mưa + 衣 (yī): Quần áo.
Thành phần cấu tạo
雨衣
Áo mưa
雨
衣
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Áo mưa
Ví dụ (3)
下雨了,别忘了带雨衣。
Trời mưa rồi, đừng quên mang áo mưa.
这件雨衣可以防水。
Chiếc áo mưa này có thể chống nước.
他把雨衣放在车里。
Anh ấy để áo mưa trong xe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây