短裤
duǎnkù
Quần soóc
Hán việt: đoản khố
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần soóc
Ví dụ (3)
xiàtiānchángchuān穿duǎn
Mùa hè anh ấy thường mặc quần soóc.
zhètiáoduǎnhěnshì yùn dòng
Chiếc quần soóc này rất hợp để vận động.
duǎndekǒudàihěn
Túi của quần soóc rất lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây