Chi tiết từ vựng
短裤 【duǎnkù】


(Phân tích từ 短裤)
Nghĩa từ: Quần soóc
Hán việt: đoản khố
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
今天天气
很
热,
我
准备
穿
短裤。
It's very hot today, I plan to wear shorts.
Hôm nay trời rất nóng, tôi chuẩn bị mặc quần short.
他
找
不到
他
的
短裤。
He can't find his shorts.
Anh ấy không tìm thấy quần short của mình.
这个
短裤
太小
了,
我
不能
穿。
These shorts are too small, I can't wear them.
Cái quần short này quá nhỏ, tôi không thể mặc.
Bình luận