Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
kù
HSK 4
quần
Hán Việt:KHỐ••Loại từ:Danh từ
12 nét
丶フ丨ノ丶丶一ノ一フ一丨
衤Y+库Chữ Khố

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

裤
kù
quần
衤
Bộ Y (đứng)yī
Quần áo, y phục (bên trái)
Bộ Y (đứng)
库
Chữ Khốkù
Kho / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Món trang phục bằng vải (衤) rộng rãi như nhà kho (库) dùng để che chở đôi chân khi đi lại chính là chiếc quần (裤).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:quần
ENTiếng Anh:trousers, pants
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他mǎi买le了yì一tiáo条xīn新kùzi裤子。
Anh ấy mua một chiếc quần mới.
He bought a new pair of pants.
#2
zhè这tiáo条chángkù长裤yǒudiǎn有点dà大。
Chiếc quần dài này hơi rộng.
These trousers are a bit big.
#3
yǔ雨bǎ把kùjiǎo裤脚nòngshī弄湿le了。
Mưa làm ướt ống quần.
The rain got the bottoms of the pant legs wet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây