Chi tiết từ vựng

泳装 【yǒngzhuāng】

heart
(Phân tích từ 泳装)
Nghĩa từ: Đồ bơi
Hán việt: vịnh trang
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chuān
穿
shàng
le
xīn
mǎi
de
yǒngzhuāng
泳装
zhǔnbèi
准备
yóuyǒng
游泳。
She put on her newly bought swimsuit, ready to go swimming.
Cô ấy đã mặc bộ đồ bơi mới mua, chuẩn bị đi bơi.
zhèjiā
这家
diànlǐ
店里
yǒu
gèshìgèyàng
各式各样
de
yǒngzhuāng
泳装
chūshòu
出售。
This store sells a variety of swimsuits.
Cửa hàng này bán đủ loại đồ bơi.
juéde
觉得
zhèjiàn
这件
yǒngzhuāng
泳装
zěnmeyàng
怎么样?
What do you think of this swimsuit?
Bạn thấy bộ đồ bơi này thế nào?
Bình luận