yǒng
bơi; bơi lội
Hán việt: vịnh
丶丶一丶フフノ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Trong nước () di chuyển mãi (), lướt trên mặt nước, bơi lội .

Thành phần cấu tạo

yǒng
bơi; bơi lội
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Vĩnh
Mãi mãi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bơi; bơi lội
Ví dụ (5)
huanzàixiàtiānyóu yǒng
Tôi thích bơi lội vào mùa hè.
zhè gejiǔdiànyǒugehěndeshìwàiyǒngchí
Khách sạn này có một hồ bơi ngoài trời rất lớn.
mǎilejiànhóngdexīnyǒng
Cô ấy đã mua một bộ đồ bơi mới màu đỏ.
zhèng zàixué yǒng
Anh ấy đang học bơi ếch.
yǎngyǒngshìzuìshàn chángdeyóu yǒng shì姿
Bơi ngửa là tư thế bơi sở trường nhất của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây