Chi tiết từ vựng

长裤 【cháng kù】

heart
(Phân tích từ 长裤)
Nghĩa từ: Quần dài
Hán việt: tràng khố
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yīnwèi
因为
tiānqì
天气
biànlěng
变冷
le
了,
suǒyǐ
所以
chuān
穿
shàng
le
chángkù
长裤
Because the weather became cold, I put on long pants.
Vì thời tiết trở nên lạnh, nên tôi đã mặc quần dài.
zhètiáo
这条
chángkù
长裤
shì
māma
妈妈
mǎi
gěi
de
的。
These long pants were bought for me by my mom.
Quần dài này là mẹ tôi mua cho.
rènwéi
认为
zhètiáo
这条
chángkù
长裤
de
chènshān
衬衫
dāpèi
搭配
hǎoma
好吗?
Do you think these long pants match my shirt well?
Bạn có nghĩ rằng quần dài này và áo sơ mi của tôi phối hợp tốt không?
Bình luận