Liên hệ
长裤
chángkù
Quần dài
Hán việt: tràng khố
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Quần dài
Ví dụ (3)
jīn tiānyǒudiǎnlěngchuān穿lecháng
Hôm nay hơi lạnh, anh ấy mặc quần dài.
zhètiáochánghěnshēn
Chiếc quần dài này rất vừa người.
xué xiàoyāo qiúxué shēngchuān穿cháng
Trường yêu cầu học sinh mặc quần dài.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI