Chi tiết từ vựng
内衣 【nèiyī】


(Phân tích từ 内衣)
Nghĩa từ: Đồ lót
Hán việt: nạp y
Lượng từ:
件
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
去
购物
时买
了
几件
内衣。
I bought some underwear while shopping.
Tôi đã mua một số đồ lót khi đi mua sắm.
这家
店
的
内衣
非常
舒适。
The underwear from this store is very comfortable.
Đồ lót của cửa hàng này rất thoải mái.
你
应该
定期
更换
内衣。
You should change your underwear regularly.
Bạn nên thay đồ lót định kỳ.
Bình luận