汗衫
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "汗衫" (hànshān) nghĩa là "Áo trong", ghép bởi: 汗 (hàn): mồ hôi + 衫 (shān): áo.
Thành phần cấu tạo
汗衫
Áo trong
氵
干
衤
彡
Hình ảnh:

Phân tích từ 汗衫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Áo trong
Ví dụ (3)
他在衬衫里面穿汗衫。
Anh ấy mặc áo trong bên trong áo sơ mi.
这件汗衫吸汗很好。
Chiếc áo trong này thấm mồ hôi rất tốt.
夏天很多人穿汗衫。
Mùa hè nhiều người mặc áo trong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây