Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
汗衫
hànshān
Áo trong
Hán việt: hàn sam
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "汗衫" (hànshān) nghĩa là "Áo trong", ghép bởi: 汗 (hàn): mồ hôi + 衫 (shān): áo.

Thành phần cấu tạo

汗衫
hànshān
Áo trong
氵
干
衤
彡

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo trong
Ví dụ (3)
tā他zài在chèn shān衬衫lǐ里miàn面chuān穿hàn汗shān衫。
Anh ấy mặc áo trong bên trong áo sơ mi.
zhè这jiàn件hàn汗shān衫xī吸hàn汗hěn很hǎo好。
Chiếc áo trong này thấm mồ hôi rất tốt.
xià夏tiān天hěn很duō多rén人chuān穿hàn汗shān衫。
Mùa hè nhiều người mặc áo trong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây