Chi tiết từ vựng
汗衫 【hànshān】


(Phân tích từ 汗衫)
Nghĩa từ: Áo trong
Hán việt: hàn sam
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这件
汗衫
很
合身。
This T-shirt fits well.
Chiếc áo thun này vừa vặn lắm.
我
想
买
一件
红色
的
汗衫。
I want to buy a red T-shirt.
Tôi muốn mua một chiếc áo thun màu đỏ.
夏天
穿
汗衫
最舒服
了。
Wearing T-shirts is the most comfortable in the summer.
Mặc áo thun vào mùa hè thoải mái nhất.
Bình luận