耳环
ěrhuán
bông tai, hoa tai, khuyên tai.
Hán việt: nhĩ hoàn
,
HSK5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày
duì

Dùng cho những cặp, đôi người hoặc vật (như vợ chồng, đôi cánh, đôi mắt).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 对 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一对夫妇
một cặp vợ chồng
一对鸽子
một cặp bồ câu
一对翅膀
một đôi cánh
一对膝盖
một đôi đầu gối
一对(弯弯的)眉毛
một đôi lông mày (cong cong)
一对角
một cặp sừng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bông tai, hoa tai, khuyên tai.
Ví dụ (8)
zhèduìěr huánhěnshì
Đôi bông tai này rất hợp với bạn.
xiǎo xīnnòngdiūlezhīěr huán
Tôi không cẩn thận làm mất một chiếc bông tai rồi.
jīn tiāndàileduìjīněr huán
Hôm nay cô ấy đeo một đôi khuyên tai vàng.
sòngduìěr huánzuò wéishēng
Tặng bạn một đôi bông tai làm quà sinh nhật.
zhèzhǒngkuǎn shìdeěr huánxiàn zàihěnliú xíng
Kiểu dáng bông tai này hiện nay rất thịnh hành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây