耳环
只, 对
HSK5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 耳环
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bông tai, hoa tai, khuyên tai.
Ví dụ (8)
这对耳环很适合你。
Đôi bông tai này rất hợp với bạn.
我不小心弄丢了一只耳环。
Tôi không cẩn thận làm mất một chiếc bông tai rồi.
她今天戴了一对金耳环。
Hôm nay cô ấy đeo một đôi khuyên tai vàng.
送你一对耳环作为生日礼物。
Tặng bạn một đôi bông tai làm quà sinh nhật.
这种款式的耳环现在很流行。
Kiểu dáng bông tai này hiện nay rất thịnh hành.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây