Phân tích từ 耳环
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày
Dùng cho những cặp, đôi người hoặc vật (như vợ chồng, đôi cánh, đôi mắt).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 对 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一对夫妇
một cặp vợ chồng
一对鸽子
một cặp bồ câu
一对翅膀
một đôi cánh
一对膝盖
một đôi đầu gối
一对(弯弯的)眉毛
một đôi lông mày (cong cong)
一对角
một cặp sừng
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bông tai, hoa tai, khuyên tai.
Ví dụ (8)
这对耳环很适合你。
Đôi bông tai này rất hợp với bạn.
我不小心弄丢了一只耳环。
Tôi không cẩn thận làm mất một chiếc bông tai rồi.
她今天戴了一对金耳环。
Hôm nay cô ấy đeo một đôi khuyên tai vàng.
送你一对耳环作为生日礼物。
Tặng bạn một đôi bông tai làm quà sinh nhật.
这种款式的耳环现在很流行。
Kiểu dáng bông tai này hiện nay rất thịnh hành.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây