环
一一丨一一ノ丨丶
8
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 環 có bộ Ngọc (玉), giản thể 环 giữ ý vòng ngọc (王) tròn không (不) đứt, vòng 环.
Thành phần cấu tạo
环
vòng, hình tròn
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:vòng, hình tròn
Ví dụ (5)
她戴着一对漂亮的银耳环。
Cô ấy đeo một đôi khuyên tai bạc rất đẹp.
奥运会的标志是五个相交的圆环。
Biểu tượng của Thế vận hội là năm vòng tròn giao nhau.
孩子们用鲜花编成了一个花环。
Bọn trẻ dùng hoa tươi kết thành một vòng hoa.
这是一个恶性循环。
Đây là một vòng lặp luẩn quẩn.
我们的车在三环路上行驶。
Xe của chúng tôi đang chạy trên đường vành đai 3.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây