Chi tiết từ vựng
耳 【ěr】


Nghĩa từ: Lỗ tai
Hán việt: nhĩ
Lượng từ:
只
Hình ảnh:

Nét bút: 一丨丨一一一
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
这
对
耳环
真
好看。
These earrings are really beautiful.
Đôi bông tai này thật đẹp.
我
的
左耳
听
不
清楚
I can't hear clearly with my left ear.
Tai trái của tôi nghe không rõ.
我要
亲耳
听
他
说。
I want to hear him say it with my own ears.
Tôi muốn nghe anh ấy nói trực tiếp.
我
亲耳
听见
他们
的
对话。
I overheard their conversation firsthand.
Tôi đã trực tiếp nghe thấy cuộc đối thoại của họ.
她
亲耳
听到
了
那场
争吵。
She heard that argument with her own ears.
Cô ấy đã trực tiếp nghe thấy cuộc cãi vã đó.
插上
耳机
听
音乐。
Plug in the headphones to listen to music.
Cắm tai nghe để nghe nhạc.
你
戴
上
这
副
耳环
会
更
漂亮。
You will look prettier with these earrings on.
Bạn sẽ đẹp hơn khi đeo đôi bông tai này.
一副
耳环
A pair of earrings
Một đôi bông tai
这些
音
很
刺耳。
These sounds are very harsh.
Những âm thanh này rất chói tai.
Bình luận