Hán Việt:NHĨ••Loại từ:danh từ / bộ thủ
6 nét
一丨丨一一一
耳Nhĩ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
耳
tai, lỗ tai
耳
Bộ Nhĩ
Hình lỗ tai người

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / bộ thủ
VINghĩa:tai, lỗ tai
ENTiếng Anh:Ear; ear radical.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
她的耳朵很小。
Lỗ tai của cô ấy rất nhỏ.
Her ears are very small.
#2
我的左耳有点痛。
Lỗ tai trái của tôi hơi đau.
My left ear hurts a little.
#3
大象的耳朵很大。
Lỗ tai của con voi rất to.
An elephant's ears are very large.
#4
他戴着耳机听音乐。
Anh ấy đeo tai nghe để nghe nhạc.
He is wearing headphones and listening to music.
#5
她戴着一对金耳环。
Cô ấy đeo một đôi khuyên tai vàng.
She is wearing a pair of gold earrings.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây