眼镜
yǎnjìng
kính mắt, mắt kính, kính đeo.
Hán việt: nhãn cảnh
HSK3
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho các vật đi kèm thành bộ/cặp (như kính mắt, găng tay, bộ cờ) hoặc nét mặt.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 副 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一副对联
một câu đối
一副拐杖
một đôi nạng
一副眼镜
một cặp kính / chiếc kính mắt
一副国际象棋
một bộ cờ vua
一副(天真的)神态
một vẻ mặt (ngây thơ)
一副笑脸
một khuôn mặt tươi cười

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kính mắt, mắt kính, kính đeo.
Ví dụ (9)
kànshūdeshí hou yàodàiyǎn jìng
Khi đọc sách tôi cần phải đeo kính.
deyǎn jìnghuàile
Kính của anh ấy bị hỏng rồi.
huandàiyǐnxíngyǎn jìng
Tôi không thích đeo kính áp tròng (kính tàng hình).
zhèyǎn jìnghěnshì deliǎnxíng
Cặp kính này rất hợp với khuôn mặt của bạn.
qǐngbāng xiàyǎn jìng
Làm ơn lấy giúp tôi cái kính với.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây