镜
ノ一一一フ丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
16
面, 副
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Kim loại (钅) phản chiếu (竟 âm đọc) hình ảnh, mặt phẳng soi bóng, gương 镜.
Thành phần cấu tạo
镜
Gương
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Gương
Ví dụ (3)
她对着镜子整理头发。
Cô ấy soi gương chỉnh lại tóc.
这面镜很清楚。
Chiếc gương này rất rõ.
医生使用显微镜观察细胞。
Bác sĩ dùng kính hiển vi quan sát tế bào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây