Hán Việt:KÍNH••Loại từ:Danh từ
16 nét
ノ一一一丨丶一丶ノ一丨フ+4
钅Kim+竟Cánh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
镜
Gương
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)

竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

镜
Gương
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Gương
ENTiếng Anh:mirror, lens, glass
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她对着镜子整理头发。
Cô ấy soi gương chỉnh lại tóc.
She tidied her hair in front of the mirror.
#2
这面镜很清楚。
Chiếc gương này rất rõ.
This mirror is very clear.
#3
医生使用显微镜观察细胞。
Bác sĩ dùng kính hiển vi quan sát tế bào.
The doctor used a microscope to observe the cells.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây