jìng
Gương
Hán việt: cảnh
ノ一一一フ丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
16
,
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Kim loại () phản chiếu ( âm đọc) hình ảnh, mặt phẳng soi bóng, gương .

Thành phần cấu tạo

jìng
Gương
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Dùng cho các vật đi kèm thành bộ/cặp (như kính mắt, găng tay, bộ cờ) hoặc nét mặt.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 副 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一副对联
một câu đối
一副拐杖
một đôi nạng
一副眼镜
một cặp kính / chiếc kính mắt
一副国际象棋
một bộ cờ vua
一副(天真的)神态
một vẻ mặt (ngây thơ)
一副笑脸
một khuôn mặt tươi cười
miàn

Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gương
Ví dụ (3)
duìzhejìng zizhěng tóu fa
Cô ấy soi gương chỉnh lại tóc.
zhèmiànjìnghěnqīng chu
Chiếc gương này rất rõ.
shēngshǐ yòng使xiǎnwēijìngguān chá bāo
Bác sĩ dùng kính hiển vi quan sát tế bào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây