Liên hệ
穿孔
chuānkǒng
Lỗ xỏ khuyên, xỏ khuyên
Hán việt: xuyên khổng
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Lỗ xỏ khuyên, xỏ khuyên
Ví dụ (3)
ěr duoshangyǒuliǎnggechuān穿kǒng
Trên tai cô ấy có hai lỗ xỏ khuyên.
xīndechuān穿kǒng yàobǎo chíqīngjié
Lỗ xỏ khuyên mới cần giữ sạch sẽ.
zhè gechuān穿kǒng jīnghǎole
Lỗ xỏ khuyên này đã lành rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI