Chi tiết từ vựng
穿孔 【chuānkǒng】


(Phân tích từ 穿孔)
Nghĩa từ: Khuyên
Hán việt: xuyên khổng
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这
张纸
被
穿孔
了。
This piece of paper has been punched.
Tờ giấy này đã bị đục lỗ.
我们
需要
一个
穿孔器
来
为
文件
装订。
We need a hole puncher to bind the documents.
Chúng ta cần một cái đục lỗ để đục lỗ cho tài liệu.
穿孔
的
细节
对
整体
设计
非常
重要。
The details of the holes are very important to the overall design.
Chi tiết đục lỗ rất quan trọng đối với thiết kế tổng thể.
Bình luận