手表
shǒubiǎo
đồng hồ đeo tay.
Hán việt: thủ biểu
块, 只, 个
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồng hồ đeo tay.
Ví dụ (8)
deshǒu biǎomànlefēn zhōnghàichàdiǎnchí dào
Đồng hồ của tôi chạy chậm mất 5 phút, hại tôi suýt nữa thì đến muộn.
wèi lejiǎng mǎilekuàixīnkuǎndezhì néngshǒu biǎo
Để tự thưởng cho bản thân, tôi đã mua một chiếc đồng hồ thông minh mẫu mới.
suīránxiàn zài jiādōuyòngshǒu kànshí jiāndànhái shì guàndàishǒu biǎo
Tuy bây giờ mọi người đều dùng điện thoại xem giờ, nhưng tôi vẫn quen đeo đồng hồ.
zhèkuàishǒu biǎoshìfángshuǐdeyóu yǒngdeshí hou dài
Chiếc đồng hồ này chống nước, khi đi bơi cũng có thể đeo được.
qǐngwèndeshǒu biǎoxiàn zàishìdiǎndeméidiànle
Xin hỏi đồng hồ của bạn bây giờ là mấy giờ? Của tôi hết pin rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây