Chi tiết từ vựng
手表 【shǒubiǎo】


(Phân tích từ 手表)
Nghĩa từ: Đồng hồ
Hán việt: thủ biểu
Lượng từ:
块, 只, 个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这块
手表
很贵。
This watch is very expensive.
Cái đồng hồ này rất đắt.
这支
手表
值
五百
美元
This watch is worth five hundred US dollars.
Chiếc đồng hồ này trị giá năm trăm đô la Mỹ.
他
的
手表
很
昂贵。
His watch is very expensive.
Chiếc đồng hồ của anh ấy rất đắt tiền.
请问
你
的
手表
可以
防水
吗?
Excuse me, is your watch waterproof?
Xin hỏi, đồng hồ của bạn có chống nước được không?
我
的
手表
电池
停
了。
The battery in my watch has stopped.
Đồng hồ của tôi hết pin
橱窗
里
的
手表
引起
了
我
的
注意。
The watches in the display window caught my attention.
Đồng hồ trong cửa sổ trưng bày đã thu hút sự chú ý của tôi.
Bình luận