sōng
cây thông
Hán việt: tung
一丨ノ丶ノ丶フ丶
8
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Cây () mọc nơi công cộng () xanh tốt quanh năm, loại cây lá kim thường xanh là cây thông .

Thành phần cấu tạo

sōng
cây thông
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
Công
Chung, công / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cây tùng, cây thông.
Ví dụ (7)
sōngshùsìjìchángqīng
Cây tùng bốn mùa xanh tốt.
suìhánsānyǒushìzhǐsōngzhúméi
Tuế hàn tam hữu (Ba người bạn mùa đông) chỉ tùng, trúc, và mai.
zhèlǐdesōnghěnhǎochī
Hạt thông ở đây ăn rất ngon.
zhīsōngshǔzàishùshàngtiàoláitiào
Một con sóc (chuột cây thông) đang nhảy qua nhảy lại trên cây.
wǒmenyàoxiàngsōngshùyíyàngjiānqiáng
Chúng ta phải kiên cường như cây tùng.
2
adjective / verb
Nghĩa:lỏng, xốp (đất), không chặt / nới lỏng, thả lỏng.
Ví dụ (7)
zhèluósīsōngliǎo
Cái ốc vít này bị lỏng rồi.
zhèjiànyīfutàisōngliǎobùhéshēn
Cái áo này rộng (lỏng) quá, không vừa người.
kǎoshìjiéshùliǎodàjiākěyǐfàngsōngyíxià
Thi xong rồi, mọi người có thể thư giãn (thả lỏng) một chút.
xiǎnggěihuāpénsōngsōngtǔ
Tôi muốn xới tơi (làm xốp) đất cho chậu hoa.
yàoxuéhuìqīngsōngdìmiànduìshēnghuó
Bạn phải học cách đối diện với cuộc sống một cách nhẹ nhàng (thanh thản).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI