脱掉
HSK1
Động từ
Phân tích từ 脱掉
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cởi ra
Ví dụ (3)
进屋后请脱掉外套。
Sau khi vào nhà xin hãy cởi áo khoác ra.
他把湿鞋脱掉了。
Anh ấy đã cởi đôi giày ướt ra.
天热了,可以脱掉毛衣。
Trời nóng rồi, có thể cởi áo len ra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây