Chi tiết từ vựng

脱掉 【tuō diào】

heart
(Phân tích từ 脱掉)
Nghĩa từ: Cởi ra
Hán việt: thoát trạo
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

qǐng
de
xiézǐ
鞋子
tuōdiào
脱掉
Please take off your shoes.
Làm ơn cởi giày của bạn ra.
dōngtiān
冬天
de
shíhòu
时候,
xǐhuān
喜欢
tuōdiào
脱掉
wàitào
外套
zuòzài
坐在
bìlú
壁炉
pángbiān
旁边。
In the winter, he likes to take off his coat and sit by the fireplace.
Vào mùa đông, anh ấy thích cởi áo khoác và ngồi bên lò sưởi.
wèile
为了
yóuyǒng
游泳,
tuōdiào
脱掉
le
suǒyǒu
所有
de
yīfú
衣服。
To swim, he took off all his clothes.
Để bơi, anh ấy đã cởi bỏ tất cả quần áo.
Bình luận