Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
tuō
HSK 4
cởi (quần áo, giày), rụng (tóc, da), tuột.
Hán Việt:THOÁT••Loại từ:động từ
11 nét
ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
月Nguyệt+兑Giản thể từ 兌

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

脱
tuō
Cởi bỏ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)yuè
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
Bộ Nguyệt (Nhục)
兑
Giản thể từ 兌duì
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Cơ thể (月) trút bỏ lớp áo cũ bên ngoài để đổi lấy (兑) sự nhẹ nhàng, thanh thoát chính là cởi ra, thoát khỏi (脱).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:cởi (quần áo, giày), rụng (tóc, da), tuột.
ENTiếng Anh:To take off (clothes, shoes), to shed, to come off.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jìn进wū屋qǐng请tuōxié脱鞋。
Vào nhà xin hãy cởi giày.
Please take off your shoes before entering the house.
#2
tiānqì天气tài太rè热le了,wǒ我yào要bǎ把wàitào外套tuō脱xiàlái下来。
Trời nóng quá, tôi phải cởi áo khoác ra.
It's too hot, so I'm going to take off my coat.
#3
shé蛇měinián每年dōu都yào要tuōpí脱皮。
Rắn mỗi năm đều phải lột da.
Snakes shed their skin every year.
#4
zuìjìn最近wǒ我jīngcháng经常tuōfà脱发。
Dạo này tôi hay bị rụng tóc.
Lately, I’ve been losing hair frequently.
#5
kòuzi扣子tuōluò脱落le了。
Cái cúc áo bị tuột (rơi) ra rồi.
The button came off.
2
Động từ (trừu tượng)
VINghĩa:thoát khỏi, tách rời, lỡ (lời).
ENTiếng Anh:To escape from, to separate from, to miss out.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bìngrén病人yǐjīng已经tuōlí脱离le了wēixiǎn危险。
Bệnh nhân đã thoát khỏi cơn nguy kịch.
The patient is out of danger.
#2
lǐlùn理论bù不néng能tuōlí脱离shíjì实际。
Lý thuyết không thể tách rời thực tế.
Theory cannot be separated from practice.
#3
wǒ我xiǎng想jǐnkuài尽快tuō脱dān单。
Tôi muốn thoát ế (thoát khỏi độc thân) càng sớm càng tốt.
I want to stop being single as soon as possible.
#4
bāngzhù帮助pínkùn贫困dìqū地区tuōpín脱贫。
Giúp đỡ vùng nghèo thoát nghèo.
Help impoverished areas shake off poverty.
#5
zhè这jù句huà话shì是tā他tuōkǒu'érchū脱口而出de的。
Câu nói này là do anh ấy buột miệng nói ra.
He blurted out that sentence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây