Hán Việt:ĐIỆU••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨一丨一丨フ一一一丨
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+卓Trác
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
掉
rơi, rụng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)

卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

掉
rơi, rụng, rớt, đánh rơi, mất (đồ vật rời khỏi vị trí ban đầu).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ (fall, drop, lose)
VINghĩa:rơi, rụng, rớt, đánh rơi, mất (đồ vật rời khỏi vị trí ban đầu).
ENTiếng Anh:To fall, to drop, to lose, to shed.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我的钱包掉了。
Ví tiền của tôi bị rơi (mất) rồi.
I lost my wallet.
#2
地上掉了一百块钱。
Trên đất có rơi một tờ 100 tệ.
A hundred yuan fell onto the ground.
#3
眼泪掉下来了。
Nước mắt rơi xuống rồi.
Tears started to fall.
#4
秋天树叶都掉了。
Mùa thu lá cây rụng hết rồi.
In autumn, all the leaves fall from the trees.
#5
小心别掉下去。
Cẩn thận đừng để bị rơi xuống dưới.
Be careful not to fall down.
2
Bổ ngữ động từ (kết quả)
VINghĩa:mất, đi, hết, xong (bổ ngữ kết quả: chỉ sự biến mất, loại bỏ hoặc hoàn thành triệt để).
ENTiếng Anh:Away / Up / Off (Resultative complement indicating completion or removal).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
把剩菜吃掉。
Ăn hết (ăn sạch) chỗ thức ăn thừa đi.
Finish up the leftovers.
#2
请把垃圾扔掉。
Làm ơn vứt rác đi.
Please throw away the trash.
#3
那个坏习惯要改掉。
Phải sửa bỏ cái thói quen xấu đó đi.
You need to get rid of that bad habit.
#4
小偷跑掉了。
Tên trộm đã chạy mất rồi.
The thief got away.
#5
请关掉电视。
Làm ơn tắt tivi đi (Tắt ngấm).
Please turn off the TV.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây