Liên hệ
听说
tīngshuō
nghe nói, nghe đồn, nghe kể lại rằng (tiếp nhận thông tin gián tiếp).
Hán việt: dẫn duyệt
HSK 1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nghe nói, nghe đồn, nghe kể lại rằng (tiếp nhận thông tin gián tiếp).
Ví dụ (8)
tīngshuōyàohuíguóleshìzhēndema
Tôi nghe nói bạn sắp về nước rồi, có thật không?
tīngshuō fangdefēng jǐngfēi chángměi
Nghe nói phong cảnh ở nơi đó vô cùng đẹp.
zhǐshìtīngshuōzhī dàoshìshìzhēnde
Tôi cũng chỉ là nghe nói thôi, không biết có phải thật không.
yǒuméiyǒutīngshuōguozhè gùshi
Bạn đã bao giờ nghe nói về câu chuyện này chưa?
tīngshuō míngtiānkěn énghuìxià
Nghe nói ngày mai có thể sẽ mưa to.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI