Hán Việt:THÍNH THUYẾT••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+斤Cân+讠Ngôn+兑Đoài
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

听说
nghe nói, nghe đồn, nghe kể lại rằng (tiếp nhận thông tin gián tiếp).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:nghe nói, nghe đồn, nghe kể lại rằng (tiếp nhận thông tin gián tiếp).
ENTiếng Anh:To be told / To hear of / It is said that.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我听说你要回国了,是真的吗?
Tôi nghe nói bạn sắp về nước rồi, có thật không?
I heard that you're going back to your home country. Is that true?
#2
听说那个地方的风景非常美。
Nghe nói phong cảnh ở nơi đó vô cùng đẹp.
I've heard that the scenery there is very beautiful.
#3
我也只是听说,不知道是不是真的。
Tôi cũng chỉ là nghe nói thôi, không biết có phải thật không.
I've only heard about it too; I don't know if it's true.
#4
你有没有听说过这个故事?
Bạn đã bao giờ nghe nói về câu chuyện này chưa?
Have you ever heard this story?
#5
听说明天可能会下大雨。
Nghe nói ngày mai có thể sẽ mưa to.
I heard it might rain heavily tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


