Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
tīngshuō
HSK 1
nghe nói, nghe đồn, nghe kể lại rằng (tiếp nhận thông tin gián tiếp).
Hán Việt:THÍNH THUYẾT••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+斤Cân+讠Ngôn+兑Đoài

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

听说
tīngshuō
nghe nói, nghe kể
听
tīng • thính
nghe
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng (nằm bên trái)
Bộ Khẩu
斤
Bộ Cânjīn
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Cân
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
兑
Đoàiduì
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Lắng tai đón nhận âm thanh (听: gồm bộ Khẩu 口 và bộ Cân 斤) từ những lời trò chuyện, trao đổi của mọi người xung quanh (说: gồm bộ Ngôn 讠 và chữ Đoài 兑) chính là "nghe nói, nghe kể" (听说).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:nghe nói, nghe đồn, nghe kể lại rằng (tiếp nhận thông tin gián tiếp).
ENTiếng Anh:To be told / To hear of / It is said that.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我tīngshuō听说nǐ你yào要huíguó回国le了,shì是zhēn真de的ma吗?
Tôi nghe nói bạn sắp về nước rồi, có thật không?
I heard that you're going back to your home country. Is that true?
#2
tīngshuō听说nà那gè个dìfang地方de的fēngjǐng风景fēicháng非常měi美。
Nghe nói phong cảnh ở nơi đó vô cùng đẹp.
I've heard that the scenery there is very beautiful.
#3
wǒ我yě也zhǐshì只是tīngshuō听说,bù不zhīdào知道shì是bú不shì是zhēn真de的。
Tôi cũng chỉ là nghe nói thôi, không biết có phải thật không.
I've only heard about it too; I don't know if it's true.
#4
nǐ你yǒu有méiyǒu没有tīngshuō听说guò过zhè这gè个gùshì故事?
Bạn đã bao giờ nghe nói về câu chuyện này chưa?
Have you ever heard this story?
#5
tīngshuō听说míngtiān明天kěnéng可能huì会xià下dàyǔ大雨。
Nghe nói ngày mai có thể sẽ mưa to.
I heard it might rain heavily tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây