Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小鸡
xiǎo jī
Con gà con
Hán Việt:TIỂU KÊ•Bộ thủ:小 Tiểu•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Chú gia cầm thuộc họ nhà chim (鸡 - kê: bộ Hựu 又 và bộ Điểu 鸟) mới nở có thân hình còn nhỏ nhắn, xinh xắn (小 - tiểu) kêu chiếp chiếp quanh mẹ chính là "con gà con" (小鸡).

Thành phần cấu tạo

小鸡
xiǎo jī
Con gà con
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểuxiǎo
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
Bộ Tiểu
鸡
jī • kê
con gà
又
Bộ Hựuyòu
Tay, nắm (nằm bên trái)
Bộ Hựu
鸟
Bộ Điểu (giản thể)niǎo
Con chim (nằm bên phải)
Bộ Điểu (giản thể)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con gà con
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
yuànzi院子lǐ里yǒu有jǐ几zhī只xiǎojī小鸡。
Trong sân có vài con gà con.
There are several chicks in the yard.
#2
xiǎojī小鸡gēnzhe跟着mǔjī母鸡zǒu走。
Gà con đi theo gà mẹ.
The chicks walk behind the hen.
#3
háizi孩子men们zài在kàn看xiǎojī小鸡chī吃mǐ米。
Bọn trẻ đang xem gà con ăn thóc.
The children are watching the chicks eat rice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây