Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 小鸡
HSK1
小鸡
xiǎo jī
Con gà con
Hán việt:
tiểu kê
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 小鸡
小
【xiǎo】
nhỏ, bé, ít
鸡
【jī】
con gà, tuổi gà (con giáp)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 小鸡
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Con gà con
Ví dụ (3)
yuàn
院
zi
子
li
里
yǒu
有
jǐ
几
zhī
只
xiǎo
小
jī
鸡
。
Trong sân có vài
con gà con
.
xiǎo
小
jī
鸡
gēn
跟
zhe
着
mǔ
母
jī
鸡
zǒu
走
。
Gà con đi theo gà mẹ.
hái
zi
孩
子
men
们
zài
在
kàn
看
xiǎo
小
jī
鸡
chī
吃
mǐ
米
。
Bọn trẻ đang xem gà con ăn thóc.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây