Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
火鸡
huǒjī
Gà tây
Hán Việt:HỎA KÊ•Bộ thủ:火 Hỏa•Loại từ:Danh từ
只
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Loài gia cầm lớn thuộc họ gà (鸡 - kê: bộ Điểu 鸟) có phần mào và yếm cổ đỏ rực như ngọn lửa (火 - hỏa) thường xuất hiện trong dịp lễ Tạ ơn chính là "gà tây" (火鸡).

Thành phần cấu tạo

火鸡
huǒjī
Gà tây
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏahuǒ
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
Bộ Hỏa
鸡
jī • kê
con gà
又
Bộ Hựuyòu
Tay, nắm (nằm bên trái)
Bộ Hựu
鸟
Bộ Điểu (giản thể)niǎo
Con chim (nằm bên phải)
Bộ Điểu (giản thể)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gà tây
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
jiérì节日shí时tāmen他们kǎo烤le了yì一zhī只huǒjī火鸡。
Vào dịp lễ họ nướng một con gà tây.
They roasted a turkey for the holiday.
#2
nóngchǎng农场lǐ里yǎng养le了hěn很duō多huǒjī火鸡。
Trong trang trại nuôi nhiều gà tây.
Many turkeys are raised on the farm.
#3
zhè这zhī只huǒjī火鸡hěn很dà大。
Con gà tây này rất to.
This turkey is very big.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây