火鸡
Hán Việt:HỎA KÊ•Bộ thủ:火 Hỏa•Loại từ:Danh từ
只
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Loài gia cầm lớn thuộc họ gà (鸡 - kê: bộ Điểu 鸟) có phần mào và yếm cổ đỏ rực như ngọn lửa (火 - hỏa) thường xuất hiện trong dịp lễ Tạ ơn chính là "gà tây" (火鸡).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh minh họa

火鸡
Gà tây
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gà tây
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
节日时他们烤了一只火鸡。
Vào dịp lễ họ nướng một con gà tây.
They roasted a turkey for the holiday.
#2
农场里养了很多火鸡。
Trong trang trại nuôi nhiều gà tây.
Many turkeys are raised on the farm.
#3
这只火鸡很大。
Con gà tây này rất to.
This turkey is very big.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


