Liên hệ
火鸡
huǒjī
Gà tây
Hán việt: hoả kê
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Gà tây
Ví dụ (3)
jié shímenkǎolezhīhuǒ
Vào dịp lễ họ nướng một con gà tây.
nóngchǎngliyǎnglehěnduōhuǒ
Trong trang trại nuôi nhiều gà tây.
zhèzhīhuǒhěn
Con gà tây này rất to.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI