公牛
Hán Việt:CÔNG NGƯU•Bộ thủ:八 Bát•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Cá thể mang giống đực mạnh mẽ (公 - công: bộ Bát 八 và bộ Tư 厶) trong đàn gia súc có sừng cong (牛 - ngưu) đầy sức vóc trên đồng cỏ chính là "con bò đực" (公牛).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh minh họa

公牛
Con bò đực
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con bò đực
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
牧场里有一头公牛。
Trong nông trại có một con bò đực.
There is a bull in the pasture.
#2
那头公牛非常强壮。
Con bò đực đó rất khỏe mạnh.
That bull is very strong.
#3
公牛站在栅栏旁边。
Con bò đực đứng bên hàng rào.
The bull is standing next to the fence.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

