Chi tiết từ vựng

母牛 【mǔ niú】

heart
(Phân tích từ 母牛)
Nghĩa từ: Con bò cái
Hán việt: mô ngưu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhī
mǔniú
母牛
fēicháng
非常
wēnshùn
温顺。
That cow is very gentle.
Con bò cái đó rất hiền lành.
mǔniú
母牛
zhèngzài
正在
chī
cǎo
草。
The cow is eating grass.
Con bò cái đang ăn cỏ.
nàge
那个
nóngchǎng
农场
yǒu
wǔshízhī
五十只
mǔniú
母牛
That farm has fifty cows.
Nông trại đó có năm mươi con bò cái.
Bình luận