Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
母牛
mǔ niú
Con bò cái
Hán Việt:MẪU NGƯU•Bộ thủ:母 Mẫu•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Cá thể làm mẹ (母 - mẫu: hình tượng bầu sữa nuôi con) hiền lành trong đàn gia súc có sừng (牛 - ngưu) chuyên cho dòng sữa mát lành mỗi ngày chính là "con bò cái" (母牛).

Thành phần cấu tạo

母牛
mǔ niú
Con bò cái
母
mǔ • mẫu
Mẹ
母
Bộ Mẫumǔ
Hình người mẹ cho con bú
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưuniú
Hình đầu con trâu có sừng
Bộ Ngưu

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con bò cái
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
mǔniú母牛zài在cǎodì草地shàng上chī吃cǎo草。
Bò cái đang ăn cỏ trên bãi cỏ.
The cow is grazing on the grass.
#2
zhè这tóu头mǔniú母牛měitiān每天chǎn产nǎi奶。
Con bò cái này cho sữa mỗi ngày.
This cow produces milk every day.
#3
xiǎoniú小牛gēn跟zài在mǔniú母牛hòumiàn后面。
Con bê đi theo sau bò cái.
The calf follows behind the cow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây