Mẹ
Hán việt:
フフ丶一丶
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình người phụ nữ với hai chấm là bầu sữa nuôi con, người sinh ra và nuôi dưỡng ta, mẹ .

Thành phần cấu tạo

Mẹ
Bộ Mẫu
Hình người mẹ cho con bú

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mẹ
Ví dụ (5)
shìwèiwěi de qīn
Bà ấy là một người mẹ vĩ đại.
hěnàide
Tôi rất yêu bố mẹ của tôi.
zhèzhīměi tiāndōuxiàdàn
Con gà mái này ngày nào cũng đẻ trứng.
de shìhàn
Tiếng mẹ đẻ của anh ấy là tiếng Hán.
míng tiānyàohuíxiàokànkàn
Ngày mai tôi sẽ về thăm lại trường cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây