Chi tiết từ vựng
小牛 【xiǎo niú】


(Phân tích từ 小牛)
Nghĩa từ: Con bê
Hán việt: tiểu ngưu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
小牛
在
草地
上
玩耍。
The calf is playing on the grass.
Con bê đang chơi trên bãi cỏ.
这
只
小牛
刚出生
不久。
This calf was born not long ago.
Con bê này mới sinh không lâu.
农夫
正在
喂
小牛。
The farmer is feeding the calf.
Người nông dân đang cho bê ăn.
Bình luận