小牛
Hán Việt:TIỂU NGƯU•Bộ thủ:小 Tiểu•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Chú gia súc có sừng (牛 - ngưu) mới sinh còn nhỏ nhắn, non nớt (小 - tiểu) lon ton theo chân bò mẹ trên đồng cỏ xanh gọi là "con bê" (小牛).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh minh họa

小牛
Con bê
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con bê
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
草地上有一头小牛。
Trên bãi cỏ có một con bê.
There is a calf on the grass.
#2
小牛正在喝奶。
Con bê đang uống sữa.
The calf is drinking milk.
#3
那头小牛刚学会走路。
Con bê đó vừa học đi.
That calf has just learned to walk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

