Chi tiết từ vựng
金鱼 【jīnyú】


(Phân tích từ 金鱼)
Nghĩa từ: Cá vàng
Hán việt: kim ngư
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
金鱼
是
许多
家庭
里
常见
的
宠物。
Goldfish are common pets in many households.
Cá vàng là thú cưng phổ biến trong nhiều gia đình.
我
买
了
一个
新
鱼缸
来养
金鱼。
I bought a new fish tank to keep goldfish.
Tôi đã mua một cái bể cá mới để nuôi cá vàng.
请
确保
金鱼
有
足够
的
空间
游动。
Make sure the goldfish have enough space to swim.
Hãy chắc chắn rằng cá vàng có đủ không gian để bơi lội.
Bình luận