金鱼
Hán Việt:KIM NGƯ•Bộ thủ:金 Kim•Loại từ:Danh từ
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Loài cá (鱼 - ngư: đầu cá 𠂊, mình vảy 田 và đuôi 一) bơi lội uyển chuyển với lớp vảy óng ánh sắc vàng kim loại quý (金 - kim) trong bể cảnh chính là "cá vàng" (金鱼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh minh họa

金鱼
Cá vàng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cá vàng
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
鱼缸里有三条金鱼。
Trong bể cá có ba con cá vàng.
There are three goldfish in the fish tank.
#2
孩子每天给金鱼喂食。
Đứa trẻ cho cá vàng ăn mỗi ngày.
The child feeds the goldfish every day.
#3
这条金鱼游得很快。
Con cá vàng này bơi rất nhanh.
This goldfish swims very fast.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


