Chi tiết từ vựng
袋鼠 【dàishǔ】


(Phân tích từ 袋鼠)
Nghĩa từ: Con chuột túi
Hán việt: đại thử
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
澳大利亚
是
袋鼠
的
故乡。
Australia is the homeland of kangaroos.
Úc là quê hương của kangaroo.
袋鼠
是
一种
有袋
类动物。
The kangaroo is a type of marsupial.
Kangaroo là một loại động vật có túi.
袋鼠
能
跳
得
非常
远。
Kangaroos can jump very far.
Kangaroo có thể nhảy rất xa.
Bình luận