shǔ
tuổi chuột (con giáp), con chuột
Hán việt: thử
ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
13
HSK1

Gợi nhớ

Hình con chuột với răng cửa nhọn hoắt và đuôi dài, con vật đứng đầu 12 con giáp, con chuột .

Thành phần cấu tạo

shǔ
tuổi chuột (con giáp), con chuột
Bộ Thử
Hình con chuột với răng cửa lớn và đuôi dài

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tuổi chuột (con giáp), con chuột
Ví dụ (5)
míngniánshìshǔnián
Năm sau là năm Tý (năm con chuột).
dìdishǔshǔ
Em trai tôi tuổi Tý (tuổi con chuột).
māoxǐhuanzhuālǎoshǔ
Mèo thích bắt chuột.
dǎnxiǎorúshǔshénmedōubùgǎnzuò
Anh ta nhát như chuột, việc gì cũng không dám làm.
zhègediànnǎodeshǔbiāohuàiliǎo
Con chuột của máy tính này hỏng rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI