Chi tiết từ vựng

【shǔ】

heart
Nghĩa từ: Con chuột
Hán việt: thử
Lượng từ: 只
Nét bút: ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
Tổng số nét: 13
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

dàishǔ

Con chuột túi

sōngshǔ

Con sóc

shǔbiāo

Chuột máy tính

Ví dụ:

lǎoshǔ
xǐhuān
喜欢
chī
nǎilào
奶酪。
Mice like to eat cheese.
Chuột thích ăn phô mai.
jīnnián
今年
shì
shǔnián
年。
This year is the Year of the Rat.
Năm nay là năm con chuột.
jiālǐ
家里
yǒu
yīzhī
一只
xiǎolǎoshǔ
小老
There is a little mouse in my house.
Nhà tôi có một con chuột nhỏ.
Bình luận