Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
shǔ
HSK 2
tuổi chuột (con giáp), con chuột
Hán Việt:THỬ••Loại từ:danh từ
13 nét
ノ丨一フ一一丨丶丶丨丶丶+1
鼠Thử

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

鼠
shǔ
tuổi chuột (con giáp), con chuột
鼠
Bộ Thửshǔ
Hình con chuột với răng cửa lớn và đuôi dài
Mẹo nhớ nhanh:

Hình con vật có hàm răng cửa sắc nhọn phía trên cùng bốn chân và chiếc đuôi dài phía dưới chính là con chuột (鼠).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tuổi chuột (con giáp), con chuột
ENTiếng Anh:rat, mouse
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
míngnián明年shì是shǔnián鼠年。
Năm sau là năm Tý (năm con chuột).
Next year is the Year of the Rat.
#2
wǒ我dìdi弟弟shǔ属shǔ鼠。
Em trai tôi tuổi Tý (tuổi con chuột).
My younger brother was born in the Year of the Rat.
#3
māo猫xǐhuan喜欢zhuā抓lǎoshǔ老鼠。
Mèo thích bắt chuột.
Cats like to catch mice.
#4
tā他dǎnxiǎo胆小rú如shǔ鼠,shénme什么dōu都bù不gǎn敢zuò做。
Anh ta nhát như chuột, việc gì cũng không dám làm.
He is as timid as a mouse and dares not do anything.
#5
zhè这gè个diànnǎo电脑de的shǔbiāo鼠标huài坏le了。
Con chuột của máy tính này hỏng rồi.
This computer's mouse is broken.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây