Liên hệ
dài
túi, bao
Hán việt: đại
ノ丨一フ丶丶一ノフノ丶
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:túi, bao
Ví dụ (5)
qǐnggěigesùliàodài
Làm ơn cho tôi một cái túi nilon.
dekǒudàizhuāngmǎnletángguǒ
Trong túi (áo/quần) của anh ấy chứa đầy kẹo.
chāo shìmǎidōng xi西zuì hǎo dàihuánbǎodài
Đi siêu thị mua đồ tốt nhất là tự mang theo túi bảo vệ môi trường.
zhè gedàizitàizhòngledòng
Cái bao này nặng quá, tôi xách không nổi.
qǐngfàngjìndài
Xin hãy bỏ rác vào trong túi rác.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI