Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
bàomíng
HSK 2
đăng ký, báo danh, ghi danh (tham gia một hoạt động, tổ chức).
Hán Việt:BÁO DANH••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+𠬝Chữ Phục+夕Tịch+口Khẩu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

报名
bàomíng
đăng ký, ghi danh
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịchxī
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa bàn tay (扌) nộp tờ giấy thông báo (报: báo tin, kèm chữ Phục cổ 𠬝) có xưng rõ họ tên của mình (名: gồm bộ Tịch 夕 và bộ Khẩu 口) cho ban tổ chức chính là thủ tục "đăng ký, ghi danh" (报名).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:đăng ký, báo danh, ghi danh (tham gia một hoạt động, tổ chức).
ENTiếng Anh:To sign up / To register / To apply.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想bàomíng报名cānjiā参加zhè这gè个bǐsài比赛。
Tôi muốn đăng ký tham gia cuộc thi này.
I want to sign up for this competition.
#2
qǐngwèn请问zài在nǎlǐ哪里bàomíng报名?
Xin hỏi đăng ký ở đâu ạ?
Excuse me, where can I register?
#3
bàomíng报名shíjiān时间yǐjīng已经jiézhǐ截止le了。
Thời gian đăng ký đã kết thúc (hết hạn) rồi.
The registration deadline has already passed.
#4
wǒmen我们yào要gěi给háizi孩子bàomíng报名shàngxué上学。
Chúng tôi muốn đăng ký nhập học cho con.
We need to enroll the child in school.
#5
zhè这cì次huódòng活动yǒu有hěn很duō多rén人bàomíng报名。
Hoạt động lần này có rất nhiều người đăng ký.
A lot of people signed up for this event.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây