报名
bàomíng
đăng ký, ghi danh
Hán việt: báo danh
HSK 2
Động từĐộng từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đăng ký, báo danh, ghi danh (tham gia một hoạt động, tổ chức).
Ví dụ (9)
xiǎngbàomíng报名cānjiāzhègebǐsài
Tôi muốn đăng ký tham gia cuộc thi này.
qǐngwènzàinǎlǐbàomíng
Xin hỏi đăng ký ở đâu ạ?
bàomíng报名shíjiānyǐjīngjiézhǐliǎo
Thời gian đăng ký đã kết thúc (hết hạn) rồi.
wǒmenyàogěiháizibàomíng报名shàngxué
Chúng tôi muốn đăng ký nhập học cho con.
zhèhuódòngyǒuhěnduōrénbàomíng
Hoạt động lần này có rất nhiều người đăng ký.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI