Hán Việt:BÁO DANH••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+𠬝Chữ Phục+夕Tịch+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

报名
đăng ký, báo danh, ghi danh (tham gia một hoạt động, tổ chức).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:đăng ký, báo danh, ghi danh (tham gia một hoạt động, tổ chức).
ENTiếng Anh:To sign up / To register / To apply.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想报名参加这个比赛。
Tôi muốn đăng ký tham gia cuộc thi này.
I want to sign up for this competition.
#2
请问在哪里报名?
Xin hỏi đăng ký ở đâu ạ?
Excuse me, where can I register?
#3
报名时间已经截止了。
Thời gian đăng ký đã kết thúc (hết hạn) rồi.
The registration deadline has already passed.
#4
我们要给孩子报名上学。
Chúng tôi muốn đăng ký nhập học cho con.
We need to enroll the child in school.
#5
这次活动有很多人报名。
Hoạt động lần này có rất nhiều người đăng ký.
A lot of people signed up for this event.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

