名
ノフ丶丨フ一
6
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Đêm tối (夕) không nhìn thấy, gọi tên (口) để nhận ra nhau, cái tên phân biệt mỗi người, tên 名.
Thành phần cấu tạo
名
tên, danh tiếng
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
名
Lượng từ dùng đếm số người trong các tình huống trang trọng hoặc diễn đạt số lượng chính thức.
Cấu trúc: [Số lượng] + 名 + [Danh từ chỉ người]
Ví dụ sử dụng:
一名学生
một học sinh
两名教师
hai giáo viên
三名运动员
ba vận động viên
一名候选人
một thí sinh
五名记者
năm phóng viên
六名志愿者
sáu tình nguyện viên
Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:tên, danh tiếng
Ví dụ (5)
你的名字叫什么?
Tên của bạn là gì?
这家餐厅在北京很有名。
Nhà hàng này rất nổi tiếng ở Bắc Kinh.
他是一名优秀的医生。
Anh ấy là một bác sĩ xuất sắc.
我已经报名参加了比赛。
Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi rồi.
他非常看重自己的名誉。
Anh ấy rất coi trọng danh tiếng của bản thân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây