名
ノフ丶丨フ一
6
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Đêm tối (夕) không nhìn thấy, gọi tên (口) để nhận ra nhau, cái tên phân biệt mỗi người, tên 名.
Thành phần cấu tạo
名
tên, danh tiếng
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Từ ghép (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tên, danh tiếng
Ví dụ (5)
你的名字叫什么?
Tên của bạn là gì?
这家餐厅在北京很有名。
Nhà hàng này rất nổi tiếng ở Bắc Kinh.
他是一名优秀的医生。
Anh ấy là một bác sĩ xuất sắc.
我已经报名参加了比赛。
Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi rồi.
他非常看重自己的名誉。
Anh ấy rất coi trọng danh tiếng của bản thân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây