míng
tên, danh tiếng
Hán việt: danh
ノフ丶丨フ一
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Đêm tối () không nhìn thấy, gọi tên () để nhận ra nhau, cái tên phân biệt mỗi người, tên .

Thành phần cấu tạo

míng
tên, danh tiếng
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tên, danh tiếng
Ví dụ (5)
demíng zijiàoshén me
Tên của bạn là gì?
zhèjiācān tīngzàiběi jīnghěnyǒu míng
Nhà hàng này rất nổi tiếng ở Bắc Kinh.
shìmíngyōu xiùde shēng
Anh ấy là một bác sĩ xuất sắc.
jīngbào míngcān jiāle sài
Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi rồi.
fēi chángkànzhòng demíng
Anh ấy rất coi trọng danh tiếng của bản thân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây