Chi tiết từ vựng
郊狼 【jiāo láng】


(Phân tích từ 郊狼)
Nghĩa từ: Chó sói
Hán việt: giao lang
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
最近
郊区
发现
了
一些
郊狼
的
踪迹。
Recently, some traces of coyotes have been discovered in the suburban area.
Gần đây đã phát hiện một số dấu vết của chó sói đồng cỏ ở khu vực ngoại ô.
郊狼
通常
在
夜间
活动。
Coyotes are usually active at night.
Chó sói đồng cỏ thường hoạt động vào ban đêm.
尽管
郊狼
一般
避开
人类,
但
偶尔
会
进入
人类
居住区。
Although coyotes generally avoid humans, they occasionally enter human residential areas.
Mặc dù chó sói đồng cỏ thường tránh xa con người, nhưng đôi khi chúng sẽ vào khu vực cư trú của con người.
Bình luận