大象
只
HSK5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 大象
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:con voi.
Ví dụ (8)
大象是陆地上最大的哺乳动物。
Voi là loài động vật có vú lớn nhất trên cạn.
这头大象的鼻子非常灵活。
Cái vòi của con voi này vô cùng linh hoạt.
我们在泰国旅游时骑了大象。
Khi du lịch Thái Lan, chúng tôi đã cưỡi voi.
我们要保护大象,拒绝购买象牙制品。
Chúng ta phải bảo vệ loài voi, từ chối mua các sản phẩm từ ngà voi.
动物园里新来了一只可爱的小大象。
Trong sở thú mới có một chú voi con rất đáng yêu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây