Chi tiết từ vựng
大象 【dà xiàng】


(Phân tích từ 大象)
Nghĩa từ: Con voi
Hán việt: thái tương
Lượng từ:
只
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
大象
可以
用
鼻子
吹水。
Elephants can blow water with their trunks.
Voi có thể dùng vòi để phun nước.
Bình luận