Chi tiết từ vựng
松鼠 【sōngshǔ】


(Phân tích từ 松鼠)
Nghĩa từ: Con sóc
Hán việt: tung thử
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
公园
里
有
很多
松鼠。
There are a lot of squirrels in the park.
Có rất nhiều sóc ở công viên.
那
只
松鼠
正在
吃
坚果。
That squirrel is eating nuts.
Con sóc kia đang ăn hạt.
我
想
给
松鼠
拍照。
I want to take a picture of the squirrel.
Tôi muốn chụp ảnh con sóc.
Bình luận