Chi tiết từ vựng

豪猪 【háozhū】

heart
(Phân tích từ 豪猪)
Nghĩa từ: Con nhím
Hán việt: hào trư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

háozhū
豪猪
de
kěyǐ
可以
bǎohù
保护
tāmen
它们
bèi
bǔshízhě
捕食者
gōngjī
攻击。
The spikes of a porcupine can protect it from predators.
Gai của con nhím có thể bảo vệ chúng khỏi bị kẻ săn mồi tấn công.
háozhū
豪猪
shì
yèjiān
夜间
huódòng
活动
de
dòngwù
动物。
Porcupines are nocturnal animals.
Nhím là động vật hoạt động về đêm.
dāng
wǒmen
我们
jiējìn
接近
shí
时,
háozhū
豪猪
huì
de
shùqǐ
竖起
lái
zuòwéi
作为
fángyù
防御。
When we approach, the porcupine will raise its quills as a means of defense.
Khi chúng ta tiếp cận, con nhím sẽ dựng gai của mình lên như một phương tiện phòng thủ.
Bình luận