Liên hệ
河马
hémǎ
Con hà mã
Hán việt: hà mã
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Con hà mã
Ví dụ (3)
 huandāizàishuǐli
Hà mã thích ở trong nước.
zhèzhīzhāngkāilezuǐ
Con hà mã này há cái miệng lớn ra.
hái zimenzàidòng yuánkàn
Bọn trẻ xem hà mã trong sở thú.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI