Chi tiết từ vựng
河马 【hémǎ】


(Phân tích từ 河马)
Nghĩa từ: Con hà mã
Hán việt: hà mã
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
河马
是
生活
在
非洲
的
大型
哺乳动物。
The hippopotamus is a large mammal that lives in Africa.
Hà mã là loài động vật có vú kích thước lớn sống ở châu Phi.
尽管
河马
体型
庞大,
它们
却
能
在
水
中游
得
很快。
Despite their large size, hippos can swim very fast in the water.
Mặc dù có thân hình lớn, hà mã có thể bơi rất nhanh dưới nước.
河马
主要
在
夜间
活动,
白天
大多数
时间
都
会
在
水中
度过。
Hippos are primarily nocturnal and spend most of their day in the water.
Hà mã chủ yếu hoạt động vào ban đêm và dành phần lớn thời gian trong ngày ở dưới nước.
Bình luận