sông, con sông
Hán việt:
丶丶一一丨フ一丨
8
条, 道
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước () chảy cuồn cuộn có thể () đi thuyền trên đó, dòng nước lớn chảy dài là con sông .

Thành phần cấu tạo

sông, con sông
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
Khả
Có thể / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:sông, dòng sông (thường chỉ các dòng sông lớn tự nhiên).
Ví dụ (9)
zhètiáodeshuǐfēichánggānjìng
Nước của dòng sông này vô cùng sạch sẽ.
jiāménqiányǒutiáoxiǎohé
Trước cửa nhà tôi có một dòng sông nhỏ.
huánghéshìzhōngguódìèrcháng
Sông Hoàng Hà là con sông dài thứ hai của Trung Quốc.
huìzàizhètiáoyóuyǒngma
Bạn có biết bơi ở con sông này không?
shàngyǒuzuògǔlǎodeshíqiáo
Trên sông có một cây cầu đá cổ kính.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI