Chi tiết từ vựng
黑猩猩 【hēixīngxīng】


(Phân tích từ 黑猩猩)
Nghĩa từ: Con hắc tinh tinh
Hán việt: hắc tinh tinh
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
黑猩猩
是
非洲
的
一种
灵长类
动物。
The chimpanzee is a species of great ape native to Africa.
Hắc tinh tinh là một loài động vật linh trưởng ở Châu Phi.
黑猩猩
会
使用
工具
来
获取
食物。
Chimpanzees use tools to get food.
Hắc tinh tinh sử dụng công cụ để lấy thức ăn.
黑猩猩
的
DNA
与
人类
非常
相似。
The DNA of chimpanzees is very similar to humans.
DNA của hắc tinh tinh rất giống với con người.
Bình luận