Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xīng
HSK 4
đười ươi
Hán Việt:TINH••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノ丨ノ丨フ一一ノ一一丨一
犭Khuyển+星Tinh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

猩
xīng
đười ươi
犭
Bộ Khuyển (đứng)quǎn
Con chó, loài thú (bên trái)
Bộ Khuyển (đứng)
星
Tinhxīng
Sao / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Loài thú lớn (犭) thông minh thường ngước nhìn bầu trời đầy sao (星) giữa rừng già chính là con đười ươi (猩).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:đười ươi
ENTiếng Anh:orangutan, ape, chimpanzee
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
dòngwùyuán动物园lǐ里yǒu有xīngxīng猩猩。
Trong sở thú có đười ươi.
There are orangutans in the zoo.
#2
xīngxīng猩猩hěn很cōngming聪明。
Đười ươi rất thông minh.
Orangutans are very smart.
#3
háizi孩子zài在shū书shàng上kàndào看到xīngxīng猩猩。
Đứa trẻ thấy đười ươi trong sách.
The child saw an orangutan in the book.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây