Hán Việt:TINH••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノ丨ノ丨フ一一ノ一一丨一
犭Khuyển+星Tinh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
猩
đười ươi
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)

星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

猩
đười ươi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:đười ươi
ENTiếng Anh:orangutan, ape, chimpanzee
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
动物园里有猩猩。
Trong sở thú có đười ươi.
There are orangutans in the zoo.
#2
猩猩很聪明。
Đười ươi rất thông minh.
Orangutans are very smart.
#3
孩子在书上看到猩猩。
Đứa trẻ thấy đười ươi trong sách.
The child saw an orangutan in the book.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây