xīng
đười ươi
Hán việt: tinh
ノフノ丨フ一一ノ一一丨一
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đười ươi
Ví dụ (3)
dòng yuánliyǒuxīngxing
Trong sở thú có đười ươi.
xīngxinghěncōng ming
Đười ươi rất thông minh.
hái zizàishūshangkàndàoxīngxing
Đứa trẻ thấy đười ươi trong sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây