猩
ノフノ丨フ一一ノ一一丨一
12
只
HSK1
Danh từ
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đười ươi
Ví dụ (3)
动物园里有猩猩。
Trong sở thú có đười ươi.
猩猩很聪明。
Đười ươi rất thông minh.
孩子在书上看到猩猩。
Đứa trẻ thấy đười ươi trong sách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây