Chi tiết từ vựng

野猪 【yězhū】

heart
(Phân tích từ 野猪)
Nghĩa từ: Con lợn hoang
Hán việt: dã trư
Lượng từ: 头
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yězhū
野猪
shì
yīzhǒng
一种
fēicháng
非常
qiángzhuàng
强壮
de
dòngwù
动物。
The wild boar is a very strong animal.
Lợn rừng là một loài động vật rất mạnh mẽ.
zài
sēnlín
森林
jīngcháng
经常
néng
kàndào
看到
yězhū
野猪
Wild boars are often seen in the forest.
Trong rừng thường có thể thấy lợn rừng.
yězhū
野猪
de
ròu
hěn
shòu
yīxiē
一些
rén
xǐài
喜爱。
The meat of wild boar is very much liked by some people.
Thịt lợn rừng rất được một số người yêu thích.
Bình luận