野猪
yězhū
Con lợn hoang
Hán việt: dã trư
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tóu

Dùng cho gia súc như trâu, bò, lừa, la, lợn, hoặc củ tỏi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 头 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两头牛
hai con bò
几头羊
vài con cừu / dê
一两头猪
một hai con lợn
一头狮子
một con sư tử
一头大象
một con voi
几头牲畜
vài con gia súc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con lợn hoang
Ví dụ (3)
sēn línliyǒuzhū
Trong rừng có lợn hoang.
zhīzhūpǎodehěnkuài
Con lợn hoang đó chạy rất nhanh.
nóng mín xiànlezhūdejiǎoyìn
Nông dân phát hiện dấu chân lợn hoang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây