河狸
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "河狸" (hélí) nghĩa là "Con hải ly", ghép bởi: 河 (hé): sông + 狸 (lí): chồn.
Thành phần cấu tạo
河狸
Con hải ly
氵
可
犭
里
Hình ảnh:

Phân tích từ 河狸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con hải ly
Ví dụ (3)
河狸会用树枝筑坝。
Hải ly biết dùng cành cây xây đập.
这只河狸住在河边。
Con hải ly này sống bên sông.
纪录片介绍了河狸的生活。
Phim tài liệu giới thiệu đời sống của hải ly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây