Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
河狸
hélí
Con hải ly
Hán việt: hà li
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "河狸" (hélí) nghĩa là "Con hải ly", ghép bởi: 河 (hé): sông + 狸 (lí): chồn.

Thành phần cấu tạo

河狸
hélí
Con hải ly
氵
可
犭
里

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con hải ly
Ví dụ (3)
hé河lí狸huì会yòng用shù树zhī枝zhù筑bà坝。
Hải ly biết dùng cành cây xây đập.
zhè这zhī只hé河lí狸zhù住zài在hé河biān边。
Con hải ly này sống bên sông.
jì lù纪录piàn片jiè shào介绍le了hé河lí狸de的shēng huó生活。
Phim tài liệu giới thiệu đời sống của hải ly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây