Chi tiết từ vựng
河狸 【hé lí】


(Phân tích từ 河狸)
Nghĩa từ: Con hải ly
Hán việt: hà li
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
河狸
是
在
水中
建造
巢穴
的
动物。
Beavers are animals that build nests in the water.
Hải ly là động vật xây dựng tổ ở trong nước.
这个
地区
的
河狸
数量
在
减少。
The number of beavers in this area is decreasing.
Số lượng hải ly ở khu vực này đang giảm.
河狸
用
树枝
和
泥巴
建造
坝。
Beavers use sticks and mud to build dams.
Hải ly sử dụng cành cây và bùn để xây đập.
Bình luận