Chi tiết từ vựng
水牛 【shuǐniú】


(Phân tích từ 水牛)
Nghĩa từ: Con trâu nước
Hán việt: thuỷ ngưu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
水牛
在
田里
劳作。
The buffalo is working in the field.
Con trâu đang làm việc trong cánh đồng.
这头
水牛
非常
温顺。
This buffalo is very gentle.
Con trâu này rất hiền lành.
村里
的
每个
人
都
喜欢
那头
老
水牛。
Everyone in the village likes the old buffalo.
Mọi người trong làng đều thích con trâu già.
Bình luận