Chi tiết từ vựng
恐龙 【kǒnglóng】


(Phân tích từ 恐龙)
Nghĩa từ: Con khủng long
Hán việt: khúng long
Lượng từ:
头
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
小朋友
们
都
非常
喜欢
恐龙。
Children all really like dinosaurs.
Các em nhỏ đều rất thích khủng long.
这个
恐龙
模型
是
由
塑料
制成
的。
This dinosaur model is made of plastic.
Mô hình khủng long này được làm từ nhựa.
科学家
通过
化石
来
研究
恐龙
的
生活
习性。
Scientists study the habits of dinosaurs through fossils.
Các nhà khoa học nghiên cứu về lối sống của khủng long thông qua hóa thạch.
Bình luận