Chi tiết từ vựng

【龍】【lóng】

heart
Nghĩa từ: Con rồng
Hán việt: long
Lượng từ: 条
Nét bút: 一ノフノ丶
Tổng số nét: 5
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

kǒnglóng

Con khủng long

lóngxiā

Tôm hùm

huǒlóng guǒ

Thanh long

lóngyǎn

Nhãn

wūlóngchá

Trà ô long

shuǐlóngtóu

Vòi nước

Ví dụ:

zhōngguó
中国
rén
rènwéi
认为
lóngshì
jíxiáng
吉祥
de
xiàngzhēng
象征。
Chinese people consider the dragon an auspicious symbol.
Người Trung Quốc coi rồng là biểu tượng của sự tốt lành.
lóng
bèi
shìwèi
视为
jílì
吉利
de
shēngwù
生物。
Dragons are considered to be auspicious creatures.
Rồng được coi là sinh vật may mắn.
chuánshuō
传说
zhōng
de
yǒngshì
勇士
zuìzhōng
最终
dǎbài
打败
le
èlóng
The legendary hero finally defeated the evil dragon.
Người hùng trong truyền thuyết cuối cùng đã đánh bại con rồng ác.
Bình luận