lóng
con rồng, tuổi rồng (con giáp)
Hán việt: long
一ノフノ丶
5
HSK 5

Gợi nhớ

Chữ phồn thể vẽ hình con rồng uy nghi, giản thể giữ nét uốn lượn của rồng bay, con rồng .

Thành phần cấu tạo

lóng
con rồng, tuổi rồng (con giáp)
Bộ Long (giản thể)
Hình con rồng uốn lượn (giản thể từ 龍)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:con rồng (con vật thần thoại), vua chúa.
Ví dụ (8)
zhōngguórénzìchēngshìlóngdechuánrén
Người Trung Quốc tự xưng là truyền nhân của rồng.
jīnniánshìlóngniánzhùnǐhǎoyùn
Năm nay là năm Thìn (năm Rồng), chúc bạn may mắn.
duānwǔjiéwǒmenyàosàilóngzhōu
Tết Đoan Ngọ chúng tôi sẽ đi đua thuyền rồng.
chūnjiédeshíhòuyǒuwǔlóngbiǎoyǎn
Vào dịp Tết Âm lịch có biểu diễn múa rồng.
fùmǔdōuxīwàngwàngzǐchénglóng
Cha mẹ đều mong con trai thành rồng (thành tài).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI